Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luy, nuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ luy, nuy:

羸 luy, nuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: luy,nuy

luy, nuy [luy, nuy]

U+7FB8, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lian2;
Việt bính: leoi4;

luy, nuy

Nghĩa Trung Việt của từ 羸

(Tính) Gầy.
◎Như: luy mã
ngựa gầy, luy sấu tiều tụy ốm o tiều tụy.

(Tính)
Yếu đuối.
◎Như: hoặc cường hoặc luy hoặc mạnh hoặc yếu.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: luy binh binh mệt mỏi.

(Động)
Lấy dây buộc, ràng rịt.
◇Dịch Kinh : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

(Động)
Giằng co.

(Động)
Giật đổ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.
luy, như "luy nhược (gày còm)" (gdhn)

Nghĩa của 羸 trong tiếng Trung hiện đại:

[léi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
1. gầy còm; gầy gò。廋。
羸弱。
gầy gò ốm yếu.
2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
羸惫。
mệt lả người.
Từ ghép:
羸顿 ; 羸弱

Chữ gần giống với 羸:

, , ,

Chữ gần giống 羸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuy

nuy:nuy chứng (bại chân tay)
nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
luy, nuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luy, nuy Tìm thêm nội dung cho: luy, nuy